Bảng thuật ngữ dùng trong siêu âm

Siêu âm là kỹ thuật chuẩn đoán hình ảnh tiên tiến hàng đầu hiện nay cùng với các kỹ thuật X-Quang. Siêu âm được ứng dụng vào trong chuẩn đoán nhiều bộ phận, nhiều bệnh lý khác nhau.

Trong các loại máy siêu âm cũng như trong chuẩn đoán hình ảnh bằng siêu âm có rất nhiều thuật ngữ khác nhau mà người sử dụng cần nắm vững. Chỉ khi nắm vững các thuật ngữ dùng trong siêu âm này mới có thể vận hành và đọc kết quả siêu âm nhanh và chính xác hơn.

Dưới đây là bảng thuật ngữ dùng trong siêu âm

Viết tắt Mô tả
   
Sản khoa  
EDC Ngày sinh dự kiến
MA Tuổi phôi thai theo kỳ kinh nguyệt
LMP Chu kỳ kinh nguyệt cuối
BBT Thân nhiệt cơ sở
EFW Cân nặng thai nhi dự kiến
GS Đường kính túi thai
CRL Độ dài đầu mông
BPD Đường kính lưỡng đỉnh
HC Chu vi đầu
AC Chu vi vòng bụng
FL Độ dài xương đùi
AFI Chỉ số nước ối
TAD Đường kính ngang bụng/Đường kính ngang thân
APAD Đường kính bụng trước sau
CER Đường kính tiểu não
FTA Diện tích cắt ngang thân thai
HUM Độ dài xương cánh tay
OFD Đường kính chẩm trán
THD Đường kính ngực
Umb A Động mạch rốn
MCA Động mạch não giữa
Fetal AO Động mạch chủ thai
Desc.AO Động mạch chủ xuống
Placent A Động mạch chủ nhau thai
Ductus V Ống tĩnh mạch
FBP Hồ sơ sinh lý thai
   
Tim  
LVIDd Đường kính trong tâm thất trái (cuối tâm trương)
LVIDs Đường kính trong tâm thất trái (cuối tâm thu)
HR Nhịp tim
ESV Thể tích cuối tâm thu
SV Thể tích nhát bóp
CO Cung lượng tim
EF Phân suất tống máu (chế độ M)
FS Chỉ số co hồi thất trái
SI Chỉ số thể tích nhát bóp
CI Chỉ số tim
  DUS-5000 Diagnostic Ultrasound System User Manual Glossary  
         
  MVCF Vận tốc trung bình co sợi cơ vòng    
  BSA Diện tích bề mặt cơ thể    
  AOD Đường kính gốc động mạch chủ    
  LAD Đường kính tâm nhĩ trái    
  LAD/AOD Đường kính tâm nhĩ trái / Đường kính gốc động mạch chủ    
  CA Chu kỳ tim đỉnh A    
  CE Chu kỳ tim đỉnh E    
  CA/CE Tỉ lệ của CA với CE    
  EF SLP Độ dốc phân suất tống máu    
  ACV Vận tốc giảm AC    
  DEV Vận tốc giảm tốc    
  DCT Thời gian giảm tốc    
  MAVO1 Thể tích mở van động mạch chủ, bắt đầu    
  MAVO2 Thể tích mở van động mạch chủ, kết thúc    
  AA Biên độ động mạch chủ    
  LVMW Khối lượng cơ tâm thất trái    
  AVSV Thể tích nhát bóp van động mạch chủ    
  QMV Tốc độ dòng chảy tức thời van hai lá    
  LVLd Đường kính trục dài tâm thất trái (cuối tâm thu)    
  LVALd Diện tích tâm thất trái của trục dài (cuối tâm thu)    
  LVLs Đường kính trục dài tâm thất trái (cuối tâm trương)    
  LVALs Diện tích tâm thất trái của trục dài (cuối tâm trương)    
  LVET Thời gian tống máu tâm thất trái    
  Phụ khoa      
  UT Tử cung    
  UT-L Độ dài tử cung    
  UT-W Độ rộng tử cung    
  UT-H Chiều cao tử cung    
  Endo Độ dày màng trong tử cung / nội mạc tử cung    
  L. OV-Vol Thể tích buồng trứng bên trái    
  L. OV-L Độ dài buồng trứng bên trái    
  L. OV-W Độ rộng buồng trứng bên trái    
  L. OV-H Chiều cao buồng trứng bên trái    
  R. OV-Vol Thể tích buồng trứng bên phải    
  R. OV-L Chiều dài buồng trứng bên phải    
  R. OV-W Chiều rộng buồng trứng bên phải    
  R. OV-H Chiều cao buồng trứng bên phải    
  L. FO-L Độ dài nang bên trái    
  L. FO-W Độ rộng nang bên trái    
  R. FO-L Độ dài nang bên phải    
  R. FO-W Độ rộng nang bên phải    
  CX-L Độ dài cổ tử cung    
  UT-L/CX-L Độ dài tử cung / Độ dài cổ tử cung  
  DUS-5000 Diagnostic Ultrasound System User Manual Glossary  
         
  L UT A Động mạch chủ tử cung trái    
  R UT A Động mạch chủ tử cung phải    
  L OV A Động mạch chủ buồng trứng trái    
  R OV A Động mạch chủ buồng trứng phải    
  Các bộ phận nhỏ      
  THY Tuyến giáp    
  L. THY-V Thể tích tuyến giáp bên trái    
  L. THY-L Độ dài tuyến giáp bên trái    
  L. THY-W Độ rộng tuyến giáp bên trái    
  L. THY-H Chiều cao tuyến giáp bên trái    
  R. THY-V Thể tích tuyến giáp bên phải    
  R. THY-L Độ dài tuyến giáp bên phải    
  R. THY-W Độ rộng tuyến giáp bên phải    
  R. THY-H Chiều cao tuyến giáp bên phải    
  Tiết niệu      
  RUV Thể tích nước tiểu tồn dư   (mL hoặc L)    
  RUV-L Độ dài nước tiểu tồn dư    
  RUV-W Độ rộng nước tiểu tồn dư    
  RUV-H Chiều cao nước tiểu tồn dư    
  PV Thể tích tuyến tiền liệt (mm3, cm3, hoặc dm3)    
  PV-L Độ dài tuyến tiền liệt    
  PV-W Độ rộng tuyến tiền liệt    
  PV-H Chiều cao tuyến tiền liệt    
  SPSA Huyết thanh của kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt    
  PPSA Định lượng tỷ trọng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt    
  PSAD Tỉ trọng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt    
  Nhi khoa      
  HIP Khớp hông    
  Mạch      
  CCA Động mạch cảnh chung    
  ICA Động mạch cảnh trong    
  ECA Động mạch cảnh ngoài    
  Vert A Động mạch đốt sống    
  Khác      
  TI Chỉ số nhiệt    
  MI Chỉ số cơ học    
  TIS Chỉ số nhiệt mô mềm    
  TIB Chỉ số nhiệt xương    
  TIC Chỉ số nhiệt xương sọ  

Trên là bảng thuật ngữ dùng trong siêu âm đối với 1 số kỹ thuật siêu âm sản khoa, siêu âm tim,….

Để vận hành, sử dụng, đọc kết quả tốt siêu âm bạn nên nắm vững các thuật ngữ trên.

Thành An Medical là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm máy siêu âm Advanced Instrumentations, Inc. tại Việt Nam. Khách hàng vui lòng liên hệ:

Mr. Hiệp

Các model: MÁY SIÊU ÂM ADVANCED

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2017 thanhanmed.com. Thiết kế Website bởi VietMoz.